旁边
Hán Việt BÀNG BIÊN
bên cạnh
Cách dùng
Danh từ phương vị: 在……旁边, 我旁边.
Ví dụ
银行在医院旁边。
Yínháng zài yīyuàn pángbiān.
Ngân hàng ở bên cạnh bệnh viện.
请坐我旁边。
Qǐng zuò wǒ pángbiān.
Mời ngồi cạnh tôi.
Hán Việt BÀNG BIÊN
bên cạnh
Danh từ phương vị: 在……旁边, 我旁边.
银行在医院旁边。
Yínháng zài yīyuàn pángbiān.
Ngân hàng ở bên cạnh bệnh viện.
请坐我旁边。
Qǐng zuò wǒ pángbiān.
Mời ngồi cạnh tôi.