SuperLandingSuperLanding

旁边

pángbiān

Hán Việt BÀNG BIÊN

bên cạnh

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: 在……旁边, 我旁边.

Ví dụ

  1. 银行在医院旁边。

    Yínháng zài yīyuàn pángbiān.

    Ngân hàng ở bên cạnh bệnh viện.

  2. 请坐我旁边。

    Qǐng zuò wǒ pángbiān.

    Mời ngồi cạnh tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn