SuperLandingSuperLanding

朋友

péngyou

Hán Việt BẰNG HỮU

bạn, bạn bè

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个, 位. Hay dùng: 好朋友, 交朋友 (kết bạn).

Ví dụ

  1. 他是我的好朋友。

    Tā shì wǒ de hǎo péngyou.

    Anh ấy là bạn thân của tôi.

  2. 我在中国有很多朋友。

    Wǒ zài Zhōngguó yǒu hěn duō péngyou.

    Tôi có nhiều bạn ở Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn