朋友
Hán Việt BẰNG HỮU
bạn, bạn bè
Cách dùng
Lượng từ: 个, 位. Hay dùng: 好朋友, 交朋友 (kết bạn).
Ví dụ
他是我的好朋友。
Tā shì wǒ de hǎo péngyou.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
我在中国有很多朋友。
Wǒ zài Zhōngguó yǒu hěn duō péngyou.
Tôi có nhiều bạn ở Trung Quốc.
Hán Việt BẰNG HỮU
bạn, bạn bè
Lượng từ: 个, 位. Hay dùng: 好朋友, 交朋友 (kết bạn).
他是我的好朋友。
Tā shì wǒ de hǎo péngyou.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
我在中国有很多朋友。
Wǒ zài Zhōngguó yǒu hěn duō péngyou.
Tôi có nhiều bạn ở Trung Quốc.