七
Hán Việt THẤT
bảy (7)
Cách dùng
Số từ. Khi đếm đồ vật cần lượng từ: 七个人, 七本书.
Ví dụ
一个星期有七天。
Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
我七点起床。
Wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc bảy giờ.
Hán Việt THẤT
bảy (7)
Số từ. Khi đếm đồ vật cần lượng từ: 七个人, 七本书.
一个星期有七天。
Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
我七点起床。
Wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc bảy giờ.