SuperLandingSuperLanding

七

qī

Hán Việt THẤT

bảy (7)

HSK 1Số từ

Cách dùng

Số từ. Khi đếm đồ vật cần lượng từ: 七个人, 七本书.

Ví dụ

  1. 一个星期有七天。

    Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.

    Một tuần có bảy ngày.

  2. 我七点起床。

    Wǒ qī diǎn qǐchuáng.

    Tôi dậy lúc bảy giờ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn