票
Hán Việt PHIẾU
vé
Cách dùng
Lượng từ: 张. Hay dùng: 买票, 车票, 电影票.
Ví dụ
我买了两张票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua hai vé.
票在哪儿买?
Piào zài nǎr mǎi?
Mua vé ở đâu?
Hán Việt PHIẾU
vé
Lượng từ: 张. Hay dùng: 买票, 车票, 电影票.
我买了两张票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua hai vé.
票在哪儿买?
Piào zài nǎr mǎi?
Mua vé ở đâu?