SuperLandingSuperLanding

票

piào

Hán Việt PHIẾU

vé

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 张. Hay dùng: 买票, 车票, 电影票.

Ví dụ

  1. 我买了两张票。

    Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.

    Tôi đã mua hai vé.

  2. 票在哪儿买?

    Piào zài nǎr mǎi?

    Mua vé ở đâu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn