起
Hán Việt KHỞI
dậy, đứng lên; bắt đầu
Cách dùng
Động từ: 起床, 早起 (dậy sớm). 从……起 = bắt đầu từ.
Ví dụ
我每天早上六点起。
Wǒ měi tiān zǎoshang liù diǎn qǐ.
Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ.
从明天起,我要好好学习。
Cóng míngtiān qǐ, wǒ yào hǎohāo xuéxí.
Bắt đầu từ ngày mai, tôi sẽ học hành chăm chỉ.