骑
Hán Việt KỴ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
Cách dùng
Dùng cho phương tiện ngồi dạng chân: 骑自行车、骑马、骑摩托车. Ô tô dùng “开/坐”.
Ví dụ
我每天骑自行车上学。
Wǒ měi tiān qí zìxíngchē shàngxué.
Hằng ngày tôi đi xe đạp đến trường.
你会骑马吗?
Nǐ huì qí mǎ ma?
Bạn biết cưỡi ngựa không?