SuperLandingSuperLanding

骑

qí

Hán Việt KỴ

cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng cho phương tiện ngồi dạng chân: 骑自行车、骑马、骑摩托车. Ô tô dùng “开/坐”.

Ví dụ

  1. 我每天骑自行车上学。

    Wǒ měi tiān qí zìxíngchē shàngxué.

    Hằng ngày tôi đi xe đạp đến trường.

  2. 你会骑马吗?

    Nǐ huì qí mǎ ma?

    Bạn biết cưỡi ngựa không?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn