SuperLandingSuperLanding

骑车

qí chē

Hán Việt KỴ XA

đi xe (đạp/máy)

HSK 2

Cách dùng

Cụm động–tân, thường chỉ đi xe đạp: 骑车去、骑车上班.

Ví dụ

  1. 我骑车去超市。

    Wǒ qí chē qù chāoshì.

    Tôi đạp xe đi siêu thị.

  2. 下雨天骑车要小心。

    Xià yǔ tiān qí chē yào xiǎoxīn.

    Ngày mưa đi xe phải cẩn thận.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn