骑车
Hán Việt KỴ XA
đi xe (đạp/máy)
Cách dùng
Cụm động–tân, thường chỉ đi xe đạp: 骑车去、骑车上班.
Ví dụ
我骑车去超市。
Wǒ qí chē qù chāoshì.
Tôi đạp xe đi siêu thị.
下雨天骑车要小心。
Xià yǔ tiān qí chē yào xiǎoxīn.
Ngày mưa đi xe phải cẩn thận.
Hán Việt KỴ XA
đi xe (đạp/máy)
Cụm động–tân, thường chỉ đi xe đạp: 骑车去、骑车上班.
我骑车去超市。
Wǒ qí chē qù chāoshì.
Tôi đạp xe đi siêu thị.
下雨天骑车要小心。
Xià yǔ tiān qí chē yào xiǎoxīn.
Ngày mưa đi xe phải cẩn thận.