其中
Hán Việt KỲ TRUNG
trong đó
Cách dùng
Chỉ phạm vi đã nhắc ở trước, thường đứng đầu vế sau: ……,其中……
Ví dụ
我们班有二十个学生,其中十个是女生。
Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng, qízhōng shí ge shì nǚshēng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh, trong đó mười bạn là nữ.
他买了很多书,我最喜欢其中一本。
Tā mǎi le hěn duō shū, wǒ zuì xǐhuan qízhōng yì běn.
Anh ấy mua nhiều sách, tôi thích nhất một quyển trong đó.