SuperLandingSuperLanding

其中

qízhōng

Hán Việt KỲ TRUNG

trong đó

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ phạm vi đã nhắc ở trước, thường đứng đầu vế sau: ……,其中……

Ví dụ

  1. 我们班有二十个学生,其中十个是女生。

    Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng, qízhōng shí ge shì nǚshēng.

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh, trong đó mười bạn là nữ.

  2. 他买了很多书,我最喜欢其中一本。

    Tā mǎi le hěn duō shū, wǒ zuì xǐhuan qízhōng yì běn.

    Anh ấy mua nhiều sách, tôi thích nhất một quyển trong đó.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn