SuperLandingSuperLanding

钱

qián

Hán Việt TIỀN

tiền

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Hỏi giá: 多少钱? Đơn vị: 块(元), 毛(角), 分.

Ví dụ

  1. 这个多少钱?

    Zhège duōshao qián?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  2. 我没带钱。

    Wǒ méi dài qián.

    Tôi không mang tiền.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn