钱
Hán Việt TIỀN
tiền
Cách dùng
Hỏi giá: 多少钱? Đơn vị: 块(元), 毛(角), 分.
Ví dụ
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
我没带钱。
Wǒ méi dài qián.
Tôi không mang tiền.
Hán Việt TIỀN
tiền
Hỏi giá: 多少钱? Đơn vị: 块(元), 毛(角), 分.
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
我没带钱。
Wǒ méi dài qián.
Tôi không mang tiền.