SuperLandingSuperLanding

前天

qiántiān

Hán Việt TIỀN THIÊN

hôm kia

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian chỉ hai ngày trước hôm nay. Thứ tự: 前天 → 昨天 → 今天.

Ví dụ

  1. 前天我去了商店。

    Qiántiān wǒ qù le shāngdiàn.

    Hôm kia tôi đã đi cửa hàng.

  2. 他前天回国了。

    Tā qiántiān huí guó le.

    Anh ấy đã về nước hôm kia.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn