前天
Hán Việt TIỀN THIÊN
hôm kia
Cách dùng
Danh từ thời gian chỉ hai ngày trước hôm nay. Thứ tự: 前天 → 昨天 → 今天.
Ví dụ
前天我去了商店。
Qiántiān wǒ qù le shāngdiàn.
Hôm kia tôi đã đi cửa hàng.
他前天回国了。
Tā qiántiān huí guó le.
Anh ấy đã về nước hôm kia.
Hán Việt TIỀN THIÊN
hôm kia
Danh từ thời gian chỉ hai ngày trước hôm nay. Thứ tự: 前天 → 昨天 → 今天.
前天我去了商店。
Qiántiān wǒ qù le shāngdiàn.
Hôm kia tôi đã đi cửa hàng.
他前天回国了。
Tā qiántiān huí guó le.
Anh ấy đã về nước hôm kia.