SuperLandingSuperLanding

千

qiān

Hán Việt THIÊN

nghìn

HSK 2Số từ

Cách dùng

Số từ: 一千、三千五. Đi với lượng từ: 两千块钱.

Ví dụ

  1. 这个手机两千块。

    Zhège shǒujī liǎng qiān kuài.

    Cái điện thoại này hai nghìn tệ.

  2. 学校有三千多个学生。

    Xuéxiào yǒu sān qiān duō ge xuésheng.

    Trường có hơn ba nghìn học sinh.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn