气温
Hán Việt KHÍ ÔN
nhiệt độ không khí
Cách dùng
Kết hợp: 气温高/低、气温下降. Dùng trong dự báo thời tiết.
Ví dụ
今天的气温是二十五度。
Jīntiān de qìwēn shì èrshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay là 25 độ.
晚上气温很低。
Wǎnshang qìwēn hěn dī.
Buổi tối nhiệt độ rất thấp.
Hán Việt KHÍ ÔN
nhiệt độ không khí
Kết hợp: 气温高/低、气温下降. Dùng trong dự báo thời tiết.
今天的气温是二十五度。
Jīntiān de qìwēn shì èrshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay là 25 độ.
晚上气温很低。
Wǎnshang qìwēn hěn dī.
Buổi tối nhiệt độ rất thấp.