SuperLandingSuperLanding

千克

qiānkè

Hán Việt THIÊN KHẮC

kilôgam

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Đơn vị chuẩn, khẩu ngữ thường dùng “公斤”. Ví dụ: 五千克.

Ví dụ

  1. 这些苹果有三千克。

    Zhèxiē píngguǒ yǒu sān qiānkè.

    Chỗ táo này nặng ba kilôgam.

  2. 我的行李有二十千克。

    Wǒ de xíngli yǒu èrshí qiānkè.

    Hành lý của tôi nặng hai mươi kilôgam.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn