千克
Hán Việt THIÊN KHẮC
kilôgam
Cách dùng
Đơn vị chuẩn, khẩu ngữ thường dùng “公斤”. Ví dụ: 五千克.
Ví dụ
这些苹果有三千克。
Zhèxiē píngguǒ yǒu sān qiānkè.
Chỗ táo này nặng ba kilôgam.
我的行李有二十千克。
Wǒ de xíngli yǒu èrshí qiānkè.
Hành lý của tôi nặng hai mươi kilôgam.