SuperLandingSuperLanding

墙

qiáng

Hán Việt TƯỜNG

tường

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 面、堵. Thường gặp: 墙上 (trên tường).

Ví dụ

  1. 墙上有一张地图。

    Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.

    Trên tường có một tấm bản đồ.

  2. 他把墙刷成了白色。

    Tā bǎ qiáng shuāchéng le báisè.

    Anh ấy sơn tường thành màu trắng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn