墙
Hán Việt TƯỜNG
tường
Cách dùng
Lượng từ: 面、堵. Thường gặp: 墙上 (trên tường).
Ví dụ
墙上有一张地图。
Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.
Trên tường có một tấm bản đồ.
他把墙刷成了白色。
Tā bǎ qiáng shuāchéng le báisè.
Anh ấy sơn tường thành màu trắng.
Hán Việt TƯỜNG
tường
Lượng từ: 面、堵. Thường gặp: 墙上 (trên tường).
墙上有一张地图。
Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.
Trên tường có một tấm bản đồ.
他把墙刷成了白色。
Tā bǎ qiáng shuāchéng le báisè.
Anh ấy sơn tường thành màu trắng.