SuperLandingSuperLanding

青年

qīngnián

Hán Việt THANH NIÊN

thanh niên

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trang trọng hơn “年轻人”. Kết hợp: 青年人、青年时代.

Ví dụ

  1. 他是一个有理想的青年。

    Tā shì yí ge yǒu lǐxiǎng de qīngnián.

    Anh ấy là một thanh niên có lý tưởng.

  2. 很多青年来这里工作。

    Hěn duō qīngnián lái zhèli gōngzuò.

    Nhiều thanh niên đến đây làm việc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn