SuperLandingSuperLanding

前年

qiánnián

Hán Việt TIỀN NIÊN

năm kia

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, chỉ hai năm trước. Chuỗi: 前年、去年、今年.

Ví dụ

  1. 我前年去过上海。

    Wǒ qiánnián qù guo Shànghǎi.

    Năm kia tôi đã đến Thượng Hải.

  2. 他前年大学毕业了。

    Tā qiánnián dàxué bìyè le.

    Năm kia anh ấy tốt nghiệp đại học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn