前年
Hán Việt TIỀN NIÊN
năm kia
Cách dùng
Danh từ thời gian, chỉ hai năm trước. Chuỗi: 前年、去年、今年.
Ví dụ
我前年去过上海。
Wǒ qiánnián qù guo Shànghǎi.
Năm kia tôi đã đến Thượng Hải.
他前年大学毕业了。
Tā qiánnián dàxué bìyè le.
Năm kia anh ấy tốt nghiệp đại học.
Hán Việt TIỀN NIÊN
năm kia
Danh từ thời gian, chỉ hai năm trước. Chuỗi: 前年、去年、今年.
我前年去过上海。
Wǒ qiánnián qù guo Shànghǎi.
Năm kia tôi đã đến Thượng Hải.
他前年大学毕业了。
Tā qiánnián dàxué bìyè le.
Năm kia anh ấy tốt nghiệp đại học.