晴
Hán Việt TÌNH
nắng, quang đãng (trời)
Cách dùng
Dùng cho thời tiết: 天晴了、晴转多云.
Ví dụ
雨停了,天晴了。
Yǔ tíng le, tiān qíng le.
Mưa tạnh rồi, trời quang rồi.
明天是晴天还是阴天?
Míngtiān shì qíngtiān háishi yīntiān?
Ngày mai trời nắng hay âm u?
Hán Việt TÌNH
nắng, quang đãng (trời)
Dùng cho thời tiết: 天晴了、晴转多云.
雨停了,天晴了。
Yǔ tíng le, tiān qíng le.
Mưa tạnh rồi, trời quang rồi.
明天是晴天还是阴天?
Míngtiān shì qíngtiān háishi yīntiān?
Ngày mai trời nắng hay âm u?