晴天
Hán Việt TÌNH THIÊN
ngày nắng, trời quang
Cách dùng
Đối lập với 阴天、雨天. Dùng làm chủ ngữ/tân ngữ: 今天是晴天.
Ví dụ
今天是晴天,我们出去玩吧。
Jīntiān shì qíngtiān, wǒmen chūqu wán ba.
Hôm nay trời nắng, chúng ta ra ngoài chơi nhé.
我喜欢晴天。
Wǒ xǐhuan qíngtiān.
Tôi thích ngày nắng.