清楚
Hán Việt THANH SỞ
rõ ràng; hiểu rõ
Cách dùng
Làm bổ ngữ kết quả: 看清楚、听清楚、说清楚. Cũng làm vị ngữ: 我不清楚.
Ví dụ
我没听清楚,请再说一遍。
Wǒ méi tīng qīngchu, qǐng zài shuō yí biàn.
Tôi nghe không rõ, xin nói lại một lần.
这件事我也不清楚。
Zhè jiàn shì wǒ yě bù qīngchu.
Việc này tôi cũng không rõ.