SuperLandingSuperLanding

轻

qīng

Hán Việt KHINH

nhẹ

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa “重”. Làm trạng ngữ: 轻轻地 (nhẹ nhàng). Cũng chỉ tuổi: 年纪轻.

Ví dụ

  1. 这个箱子很轻。

    Zhège xiāngzi hěn qīng.

    Cái vali này rất nhẹ.

  2. 她轻轻地关上了门。

    Tā qīngqīng de guānshang le mén.

    Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn