轻
Hán Việt KHINH
nhẹ
Cách dùng
Trái nghĩa “重”. Làm trạng ngữ: 轻轻地 (nhẹ nhàng). Cũng chỉ tuổi: 年纪轻.
Ví dụ
这个箱子很轻。
Zhège xiāngzi hěn qīng.
Cái vali này rất nhẹ.
她轻轻地关上了门。
Tā qīngqīng de guānshang le mén.
Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại.
Hán Việt KHINH
nhẹ
Trái nghĩa “重”. Làm trạng ngữ: 轻轻地 (nhẹ nhàng). Cũng chỉ tuổi: 年纪轻.
这个箱子很轻。
Zhège xiāngzi hěn qīng.
Cái vali này rất nhẹ.
她轻轻地关上了门。
Tā qīngqīng de guānshang le mén.
Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại.