球
Hán Việt CẦU
quả bóng; môn bóng
Cách dùng
Lượng từ: 个. Hay dùng: 打球 (chơi bóng bằng tay), 踢球 (đá bóng), 看球 (xem bóng đá).
Ví dụ
我们去踢球吧。
Wǒmen qù tī qiú ba.
Chúng ta đi đá bóng đi.
他喜欢打球。
Tā xǐhuan dǎ qiú.
Anh ấy thích chơi bóng.
Hán Việt CẦU
quả bóng; môn bóng
Lượng từ: 个. Hay dùng: 打球 (chơi bóng bằng tay), 踢球 (đá bóng), 看球 (xem bóng đá).
我们去踢球吧。
Wǒmen qù tī qiú ba.
Chúng ta đi đá bóng đi.
他喜欢打球。
Tā xǐhuan dǎ qiú.
Anh ấy thích chơi bóng.