打球
Hán Việt ĐẢ CẦU
chơi bóng
Cách dùng
Dùng cho các môn bóng đánh bằng tay hoặc vợt (bóng rổ, cầu lông…). Bóng đá dùng 踢球.
Ví dụ
他每天下午打球。
Tā měi tiān xiàwǔ dǎ qiú.
Chiều nào anh ấy cũng chơi bóng.
你喜欢打球吗?
Nǐ xǐhuan dǎ qiú ma?
Bạn có thích chơi bóng không?