去
Hán Việt KHỨ
đi; đi đến
Cách dùng
Dùng theo mẫu 去 + nơi chốn (去学校) hoặc 去 + động từ để chỉ mục đích (去买东西). Khác với 来 (đến phía người nói).
Ví dụ
我明天去北京。
Wǒ míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chī fàn ba.
Chúng ta đi ăn cơm đi.