SuperLandingSuperLanding

去

qù

Hán Việt KHỨ

đi; đi đến

HSK 1Động từ

Cách dùng

Dùng theo mẫu 去 + nơi chốn (去学校) hoặc 去 + động từ để chỉ mục đích (去买东西). Khác với 来 (đến phía người nói).

Ví dụ

  1. 我明天去北京。

    Wǒ míngtiān qù Běijīng.

    Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

  2. 我们去吃饭吧。

    Wǒmen qù chī fàn ba.

    Chúng ta đi ăn cơm đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn