SuperLandingSuperLanding

取

qǔ

Hán Việt THỦ

lấy, rút, nhận

HSK 2Động từ

Cách dùng

Kết hợp: 取钱 (rút tiền), 取票 (lấy vé), 取快递 (nhận hàng).

Ví dụ

  1. 我去银行取钱。

    Wǒ qù yínháng qǔ qián.

    Tôi đi ngân hàng rút tiền.

  2. 你可以在机场取票。

    Nǐ kěyǐ zài jīchǎng qǔ piào.

    Bạn có thể lấy vé ở sân bay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn