取
Hán Việt THỦ
lấy, rút, nhận
Cách dùng
Kết hợp: 取钱 (rút tiền), 取票 (lấy vé), 取快递 (nhận hàng).
Ví dụ
我去银行取钱。
Wǒ qù yínháng qǔ qián.
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
你可以在机场取票。
Nǐ kěyǐ zài jīchǎng qǔ piào.
Bạn có thể lấy vé ở sân bay.
Hán Việt THỦ
lấy, rút, nhận
Kết hợp: 取钱 (rút tiền), 取票 (lấy vé), 取快递 (nhận hàng).
我去银行取钱。
Wǒ qù yínháng qǔ qián.
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
你可以在机场取票。
Nǐ kěyǐ zài jīchǎng qǔ piào.
Bạn có thể lấy vé ở sân bay.