SuperLandingSuperLanding

球鞋

qiúxié

Hán Việt CẦU HÀI

giày thể thao, giày đá bóng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 双 (một đôi), 只 (một chiếc).

Ví dụ

  1. 我买了一双新球鞋。

    Wǒ mǎi le yì shuāng xīn qiúxié.

    Tôi đã mua một đôi giày thể thao mới.

  2. 打球要穿球鞋。

    Dǎ qiú yào chuān qiúxié.

    Chơi bóng phải đi giày thể thao.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn