SuperLandingSuperLanding

取得

qǔdé

Hán Việt THỦ ĐẮC

giành được, đạt được

HSK 2Động từ

Cách dùng

Tân ngữ thường trừu tượng: 取得成绩、取得进步、取得成功.

Ví dụ

  1. 他这次考试取得了好成绩。

    Tā zhè cì kǎoshì qǔdé le hǎo chéngjì.

    Lần thi này anh ấy đạt kết quả tốt.

  2. 你的汉语取得了很大进步。

    Nǐ de Hànyǔ qǔdé le hěn dà jìnbù.

    Tiếng Trung của bạn đã tiến bộ rất nhiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn