取得
Hán Việt THỦ ĐẮC
giành được, đạt được
Cách dùng
Tân ngữ thường trừu tượng: 取得成绩、取得进步、取得成功.
Ví dụ
他这次考试取得了好成绩。
Tā zhè cì kǎoshì qǔdé le hǎo chéngjì.
Lần thi này anh ấy đạt kết quả tốt.
你的汉语取得了很大进步。
Nǐ de Hànyǔ qǔdé le hěn dà jìnbù.
Tiếng Trung của bạn đã tiến bộ rất nhiều.