SuperLandingSuperLanding

让

ràng

Hán Việt NHƯỢNG

để, bảo, khiến; nhường; bị (bị động)

HSK 2Động từGiới từ

Cách dùng

Câu kiêm ngữ: 让 + người + làm gì (妈妈让我回家). Giới từ bị động trong khẩu ngữ: 让他拿走了.

Ví dụ

  1. 妈妈让我早点儿回家。

    Māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā.

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm.

  2. 我的自行车让人骑走了。

    Wǒ de zìxíngchē ràng rén qízǒu le.

    Xe đạp của tôi bị người ta đi mất rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn