SuperLandingSuperLanding

然后

ránhòu

Hán Việt NHIÊN HẬU

sau đó, rồi

HSK 2Liên từ

Cách dùng

Nối các hành động theo thứ tự, hay dùng với 先: 先……然后…….

Ví dụ

  1. 我们先吃饭,然后去看电影。

    Wǒmen xiān chī fàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.

    Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

  2. 下课以后我先回家,然后去打球。

    Xià kè yǐhòu wǒ xiān huí jiā, ránhòu qù dǎ qiú.

    Tan học tôi về nhà trước, rồi đi chơi bóng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn