然后
Hán Việt NHIÊN HẬU
sau đó, rồi
Cách dùng
Nối các hành động theo thứ tự, hay dùng với 先: 先……然后…….
Ví dụ
我们先吃饭,然后去看电影。
Wǒmen xiān chī fàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
下课以后我先回家,然后去打球。
Xià kè yǐhòu wǒ xiān huí jiā, ránhòu qù dǎ qiú.
Tan học tôi về nhà trước, rồi đi chơi bóng.