热情
Hán Việt NHIỆT TÌNH
nhiệt tình; sự nhiệt tình
Cách dùng
Dùng làm tính từ: 很热情, 热情地 + động từ; làm danh từ: 工作热情. Hay đi với 对……很热情 (nhiệt tình với ai).
Ví dụ
他对客人很热情。
Tā duì kèrén hěn rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
大家热情地欢迎我们。
Dàjiā rèqíng de huānyíng wǒmen.
Mọi người nhiệt tình chào đón chúng tôi.