SuperLandingSuperLanding

热

rè

Hán Việt NHIỆT

nóng; hâm nóng

HSK 1Tính từĐộng từ

Cách dùng

Tính từ chỉ thời tiết, đồ vật nóng, thường đi với 很、太、不 (今天很热). Làm động từ nghĩa là hâm nóng (热一下饭).

Ví dụ

  1. 今天太热了。

    Jīntiān tài rè le.

    Hôm nay nóng quá.

  2. 你热一下牛奶吧。

    Nǐ rè yíxià niúnǎi ba.

    Bạn hâm nóng sữa một chút đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn