SuperLandingSuperLanding

人

rén

Hán Việt NHÂN

người

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ thường dùng là 个 (一个人) hoặc 口 khi đếm người trong nhà. Ghép sau tên nước để chỉ quốc tịch: 中国人, 越南人.

Ví dụ

  1. 我是越南人。

    Wǒ shì Yuènán rén.

    Tôi là người Việt Nam.

  2. 这里有很多人。

    Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.

    Ở đây có rất nhiều người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn