人
Hán Việt NHÂN
người
Cách dùng
Lượng từ thường dùng là 个 (一个人) hoặc 口 khi đếm người trong nhà. Ghép sau tên nước để chỉ quốc tịch: 中国人, 越南人.
Ví dụ
我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
这里有很多人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.
Ở đây có rất nhiều người.