去年
Hán Việt KHỨ NIÊN
năm ngoái
Cách dùng
Danh từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ. Đi cùng 今年 (năm nay), 明年 (năm sau).
Ví dụ
我去年来中国。
Wǒ qùnián lái Zhōngguó.
Năm ngoái tôi đến Trung Quốc.
去年他八岁。
Qùnián tā bā suì.
Năm ngoái cậu ấy tám tuổi.