SuperLandingSuperLanding

去年

qùnián

Hán Việt KHỨ NIÊN

năm ngoái

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ. Đi cùng 今年 (năm nay), 明年 (năm sau).

Ví dụ

  1. 我去年来中国。

    Wǒ qùnián lái Zhōngguó.

    Năm ngoái tôi đến Trung Quốc.

  2. 去年他八岁。

    Qùnián tā bā suì.

    Năm ngoái cậu ấy tám tuổi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn