什么
Hán Việt THẬP MA
gì; cái gì
Cách dùng
Đại từ nghi vấn, đặt ở vị trí cần hỏi; có thể đứng trước danh từ: 什么时候, 什么书. Không dùng thêm 吗.
Ví dụ
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
Hán Việt THẬP MA
gì; cái gì
Đại từ nghi vấn, đặt ở vị trí cần hỏi; có thể đứng trước danh từ: 什么时候, 什么书. Không dùng thêm 吗.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?