SuperLandingSuperLanding

生病

shēngbìng

Hán Việt SINH BỆNH

bị bệnh; ốm

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: 生了一场病. Thường dùng với 了 để chỉ đã ốm: 他生病了.

Ví dụ

  1. 她生病了,今天没来。

    Tā shēngbìng le, jīntiān méi lái.

    Cô ấy bị ốm nên hôm nay không đến.

  2. 多喝水,别生病。

    Duō hē shuǐ, bié shēngbìng.

    Uống nhiều nước vào, đừng để bị ốm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn