生病
Hán Việt SINH BỆNH
bị bệnh; ốm
Cách dùng
Động từ ly hợp: 生了一场病. Thường dùng với 了 để chỉ đã ốm: 他生病了.
Ví dụ
她生病了,今天没来。
Tā shēngbìng le, jīntiān méi lái.
Cô ấy bị ốm nên hôm nay không đến.
多喝水,别生病。
Duō hē shuǐ, bié shēngbìng.
Uống nhiều nước vào, đừng để bị ốm.