身体
Hán Việt THÂN THỂ
cơ thể; sức khỏe
Cách dùng
Thường dùng để hỏi thăm sức khỏe: 身体好吗? / 身体怎么样?.
Ví dụ
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Bạn có khỏe không?
爷爷的身体很好。
Yéye de shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe của ông nội rất tốt.
Hán Việt THÂN THỂ
cơ thể; sức khỏe
Thường dùng để hỏi thăm sức khỏe: 身体好吗? / 身体怎么样?.
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Bạn có khỏe không?
爷爷的身体很好。
Yéye de shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe của ông nội rất tốt.