SuperLandingSuperLanding

身体

shēntǐ

Hán Việt THÂN THỂ

cơ thể; sức khỏe

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường dùng để hỏi thăm sức khỏe: 身体好吗? / 身体怎么样?.

Ví dụ

  1. 你身体好吗?

    Nǐ shēntǐ hǎo ma?

    Bạn có khỏe không?

  2. 爷爷的身体很好。

    Yéye de shēntǐ hěn hǎo.

    Sức khỏe của ông nội rất tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn