身上
Hán Việt THÂN THƯỢNG
trên người; mang theo người
Cách dùng
Chỉ trên cơ thể hoặc đồ mang theo bên mình: 身上有钱吗? (có mang tiền không?).
Ví dụ
我身上没有钱。
Wǒ shēnshang méiyǒu qián.
Tôi không mang theo tiền.
他身上的衣服很漂亮。
Tā shēnshang de yīfu hěn piàoliang.
Bộ quần áo trên người anh ấy rất đẹp.