SuperLandingSuperLanding

身上

shēnshang

Hán Việt THÂN THƯỢNG

trên người; mang theo người

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ trên cơ thể hoặc đồ mang theo bên mình: 身上有钱吗? (có mang tiền không?).

Ví dụ

  1. 我身上没有钱。

    Wǒ shēnshang méiyǒu qián.

    Tôi không mang theo tiền.

  2. 他身上的衣服很漂亮。

    Tā shēnshang de yīfu hěn piàoliang.

    Bộ quần áo trên người anh ấy rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn