SuperLandingSuperLanding

试

shì

Hán Việt THÍ

thử

HSK 1Động từ

Cách dùng

Thường lặp lại hoặc thêm 一下 để nói nhẹ nhàng: 试试, 试一下. Ví dụ: 试衣服 (thử quần áo).

Ví dụ

  1. 这件衣服我可以试一下吗?

    Zhè jiàn yīfu wǒ kěyǐ shì yíxià ma?

    Tôi có thể thử bộ quần áo này không?

  2. 你试试这个菜。

    Nǐ shìshi zhège cài.

    Bạn thử món này xem.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn