试
Hán Việt THÍ
thử
Cách dùng
Thường lặp lại hoặc thêm 一下 để nói nhẹ nhàng: 试试, 试一下. Ví dụ: 试衣服 (thử quần áo).
Ví dụ
这件衣服我可以试一下吗?
Zhè jiàn yīfu wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử bộ quần áo này không?
你试试这个菜。
Nǐ shìshi zhège cài.
Bạn thử món này xem.