SuperLandingSuperLanding

事

shì

Hán Việt SỰ

việc; chuyện

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 件 (一件事). Cụm thường gặp: 有事 (có việc), 没事 (không sao).

Ví dụ

  1. 我今天有事,不能去。

    Wǒ jīntiān yǒu shì, bù néng qù.

    Hôm nay tôi có việc, không đi được.

  2. 没事,别担心。

    Méi shì, bié dānxīn.

    Không sao đâu, đừng lo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn