事
Hán Việt SỰ
việc; chuyện
Cách dùng
Lượng từ là 件 (一件事). Cụm thường gặp: 有事 (có việc), 没事 (không sao).
Ví dụ
我今天有事,不能去。
Wǒ jīntiān yǒu shì, bù néng qù.
Hôm nay tôi có việc, không đi được.
没事,别担心。
Méi shì, bié dānxīn.
Không sao đâu, đừng lo.
Hán Việt SỰ
việc; chuyện
Lượng từ là 件 (一件事). Cụm thường gặp: 有事 (có việc), 没事 (không sao).
我今天有事,不能去。
Wǒ jīntiān yǒu shì, bù néng qù.
Hôm nay tôi có việc, không đi được.
没事,别担心。
Méi shì, bié dānxīn.
Không sao đâu, đừng lo.