SuperLandingSuperLanding

市

shì

Hán Việt THỊ

thành phố; chợ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đặt sau tên thành phố: 上海市; cũng có trong 超市, 市场.

Ví dụ

  1. 我住在北京市。

    Wǒ zhù zài Běijīng Shì.

    Tôi sống ở thành phố Bắc Kinh.

  2. 这个市不太大。

    Zhège shì bú tài dà.

    Thành phố này không lớn lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn