市
Hán Việt THỊ
thành phố; chợ
Cách dùng
Đặt sau tên thành phố: 上海市; cũng có trong 超市, 市场.
Ví dụ
我住在北京市。
Wǒ zhù zài Běijīng Shì.
Tôi sống ở thành phố Bắc Kinh.
这个市不太大。
Zhège shì bú tài dà.
Thành phố này không lớn lắm.
Hán Việt THỊ
thành phố; chợ
Đặt sau tên thành phố: 上海市; cũng có trong 超市, 市场.
我住在北京市。
Wǒ zhù zài Běijīng Shì.
Tôi sống ở thành phố Bắc Kinh.
这个市不太大。
Zhège shì bú tài dà.
Thành phố này không lớn lắm.