市长
Hán Việt THỊ TRƯỞNG
thị trưởng
Cách dùng
Chú ý 长 đọc zhǎng. Lượng từ 位.
Ví dụ
市长来我们学校了。
Shìzhǎng lái wǒmen xuéxiào le.
Thị trưởng đã đến trường chúng tôi.
他是这个城市的市长。
Tā shì zhège chéngshì de shìzhǎng.
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
Hán Việt THỊ TRƯỞNG
thị trưởng
Chú ý 长 đọc zhǎng. Lượng từ 位.
市长来我们学校了。
Shìzhǎng lái wǒmen xuéxiào le.
Thị trưởng đã đến trường chúng tôi.
他是这个城市的市长。
Tā shì zhège chéngshì de shìzhǎng.
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.