超市
Hán Việt SIÊU THỊ
siêu thị
Cách dùng
Lượng từ: 家, 个. Hay nói: 去超市买东西.
Ví dụ
我去超市买点儿水果。
Wǒ qù chāoshì mǎi diǎnr shuǐguǒ.
Tôi đi siêu thị mua ít hoa quả.
学校旁边有一家超市。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā chāoshì.
Cạnh trường có một siêu thị.
Hán Việt SIÊU THỊ
siêu thị
Lượng từ: 家, 个. Hay nói: 去超市买东西.
我去超市买点儿水果。
Wǒ qù chāoshì mǎi diǎnr shuǐguǒ.
Tôi đi siêu thị mua ít hoa quả.
学校旁边有一家超市。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā chāoshì.
Cạnh trường có một siêu thị.