SuperLandingSuperLanding

超市

chāoshì

Hán Việt SIÊU THỊ

siêu thị

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 家, 个. Hay nói: 去超市买东西.

Ví dụ

  1. 我去超市买点儿水果。

    Wǒ qù chāoshì mǎi diǎnr shuǐguǒ.

    Tôi đi siêu thị mua ít hoa quả.

  2. 学校旁边有一家超市。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā chāoshì.

    Cạnh trường có một siêu thị.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn