SuperLandingSuperLanding

手

shǒu

Hán Việt THỦ

tay

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 只 hoặc 双 (một đôi tay). Cụm thường gặp: 洗手 (rửa tay).

Ví dụ

  1. 吃饭前要洗手。

    Chī fàn qián yào xǐ shǒu.

    Trước khi ăn phải rửa tay.

  2. 他的手很大。

    Tā de shǒu hěn dà.

    Tay anh ấy rất to.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn