手
Hán Việt THỦ
tay
Cách dùng
Lượng từ là 只 hoặc 双 (một đôi tay). Cụm thường gặp: 洗手 (rửa tay).
Ví dụ
吃饭前要洗手。
Chī fàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
他的手很大。
Tā de shǒu hěn dà.
Tay anh ấy rất to.
Hán Việt THỦ
tay
Lượng từ là 只 hoặc 双 (một đôi tay). Cụm thường gặp: 洗手 (rửa tay).
吃饭前要洗手。
Chī fàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
他的手很大。
Tā de shǒu hěn dà.
Tay anh ấy rất to.