SuperLandingSuperLanding

手机

shǒujī

Hán Việt THỦ CƠ

điện thoại di động

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 个 hoặc 部. Cụm thường gặp: 看手机, 玩手机, 手机号 (số điện thoại).

Ví dụ

  1. 我的手机在哪儿?

    Wǒ de shǒujī zài nǎr?

    Điện thoại của tôi ở đâu?

  2. 这是我的新手机。

    Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.

    Đây là điện thoại mới của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn