手机
Hán Việt THỦ CƠ
điện thoại di động
Cách dùng
Lượng từ là 个 hoặc 部. Cụm thường gặp: 看手机, 玩手机, 手机号 (số điện thoại).
Ví dụ
我的手机在哪儿?
Wǒ de shǒujī zài nǎr?
Điện thoại của tôi ở đâu?
这是我的新手机。
Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.
Đây là điện thoại mới của tôi.
Hán Việt THỦ CƠ
điện thoại di động
Lượng từ là 个 hoặc 部. Cụm thường gặp: 看手机, 玩手机, 手机号 (số điện thoại).
我的手机在哪儿?
Wǒ de shǒujī zài nǎr?
Điện thoại của tôi ở đâu?
这是我的新手机。
Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.
Đây là điện thoại mới của tôi.