洗手间
Hán Việt TẨY THỦ GIAN
nhà vệ sinh; phòng vệ sinh
Cách dùng
Cách nói lịch sự chỉ nhà vệ sinh. Hỏi đường thường dùng: 洗手间在哪儿? Đi vệ sinh: 去洗手间.
Ví dụ
请问,洗手间在哪儿?
Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
我去一下洗手间。
Wǒ qù yíxià xǐshǒujiān.
Tôi đi vệ sinh một chút.