SuperLandingSuperLanding

洗手间

xǐshǒujiān

Hán Việt TẨY THỦ GIAN

nhà vệ sinh; phòng vệ sinh

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Cách nói lịch sự chỉ nhà vệ sinh. Hỏi đường thường dùng: 洗手间在哪儿? Đi vệ sinh: 去洗手间.

Ví dụ

  1. 请问,洗手间在哪儿?

    Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?

    Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

  2. 我去一下洗手间。

    Wǒ qù yíxià xǐshǒujiān.

    Tôi đi vệ sinh một chút.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn