SuperLandingSuperLanding

水果

shuǐguǒ

Hán Việt THỦY QUẢ

hoa quả; trái cây

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chung chỉ trái cây; thường dùng 吃水果, 买水果.

Ví dụ

  1. 我喜欢吃水果。

    Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.

    Tôi thích ăn trái cây.

  2. 妈妈去买水果了。

    Māma qù mǎi shuǐguǒ le.

    Mẹ đi mua hoa quả rồi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn