水果
Hán Việt THỦY QUẢ
hoa quả; trái cây
Cách dùng
Danh từ chung chỉ trái cây; thường dùng 吃水果, 买水果.
Ví dụ
我喜欢吃水果。
Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn trái cây.
妈妈去买水果了。
Māma qù mǎi shuǐguǒ le.
Mẹ đi mua hoa quả rồi.
Hán Việt THỦY QUẢ
hoa quả; trái cây
Danh từ chung chỉ trái cây; thường dùng 吃水果, 买水果.
我喜欢吃水果。
Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn trái cây.
妈妈去买水果了。
Māma qù mǎi shuǐguǒ le.
Mẹ đi mua hoa quả rồi.