SuperLandingSuperLanding

睡

shuì

Hán Việt THỤY

ngủ

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, thường dùng 睡了, 睡得很好. Nói ngủ chung chung dùng 睡觉.

Ví dụ

  1. 孩子睡了。

    Háizi shuì le.

    Đứa bé ngủ rồi.

  2. 你昨天睡得好吗?

    Nǐ zuótiān shuì de hǎo ma?

    Hôm qua bạn ngủ có ngon không?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn