睡
Hán Việt THỤY
ngủ
Cách dùng
Động từ, thường dùng 睡了, 睡得很好. Nói ngủ chung chung dùng 睡觉.
Ví dụ
孩子睡了。
Háizi shuì le.
Đứa bé ngủ rồi.
你昨天睡得好吗?
Nǐ zuótiān shuì de hǎo ma?
Hôm qua bạn ngủ có ngon không?
Hán Việt THỤY
ngủ
Động từ, thường dùng 睡了, 睡得很好. Nói ngủ chung chung dùng 睡觉.
孩子睡了。
Háizi shuì le.
Đứa bé ngủ rồi.
你昨天睡得好吗?
Nǐ zuótiān shuì de hǎo ma?
Hôm qua bạn ngủ có ngon không?