SuperLandingSuperLanding

睡觉

shuìjiào

Hán Việt THỤY GIÁC

ngủ; đi ngủ

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; có thể tách: 睡了一个小时觉, 睡午觉.

Ví dụ

  1. 我十一点睡觉。

    Wǒ shíyī diǎn shuìjiào.

    Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.

  2. 他在睡觉,别说话。

    Tā zài shuìjiào, bié shuōhuà.

    Anh ấy đang ngủ, đừng nói chuyện.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn