睡觉
Hán Việt THỤY GIÁC
ngủ; đi ngủ
Cách dùng
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; có thể tách: 睡了一个小时觉, 睡午觉.
Ví dụ
我十一点睡觉。
Wǒ shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
他在睡觉,别说话。
Tā zài shuìjiào, bié shuōhuà.
Anh ấy đang ngủ, đừng nói chuyện.
Hán Việt THỤY GIÁC
ngủ; đi ngủ
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ; có thể tách: 睡了一个小时觉, 睡午觉.
我十一点睡觉。
Wǒ shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
他在睡觉,别说话。
Tā zài shuìjiào, bié shuōhuà.
Anh ấy đang ngủ, đừng nói chuyện.