SuperLandingSuperLanding

觉得

juéde

Hán Việt GIÁC ĐẮC

cảm thấy; thấy rằng

HSK 1Động từ

Cách dùng

觉得 + câu/tính từ: nêu cảm nhận hoặc ý kiến (我觉得很好).

Ví dụ

  1. 我觉得有点儿冷。

    Wǒ juéde yǒudiǎnr lěng.

    Tôi thấy hơi lạnh.

  2. 你觉得这个怎么样?

    Nǐ juéde zhège zěnmeyàng?

    Bạn thấy cái này thế nào?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn