SuperLandingSuperLanding

熟

shú / shóu

Hán Việt THỤC

chín; quen thuộc

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ thức ăn chín, trái cây chín, hoặc quen biết: 很熟. Khẩu ngữ hay đọc shóu.

Ví dụ

  1. 饭熟了,快来吃吧。

    Fàn shú le, kuài lái chī ba.

    Cơm chín rồi, mau đến ăn đi.

  2. 我跟他很熟。

    Wǒ gēn tā hěn shú.

    Tôi rất thân quen với anh ấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn