熟
Hán Việt THỤC
chín; quen thuộc
Cách dùng
Chỉ thức ăn chín, trái cây chín, hoặc quen biết: 很熟. Khẩu ngữ hay đọc shóu.
Ví dụ
饭熟了,快来吃吧。
Fàn shú le, kuài lái chī ba.
Cơm chín rồi, mau đến ăn đi.
我跟他很熟。
Wǒ gēn tā hěn shú.
Tôi rất thân quen với anh ấy.
Hán Việt THỤC
chín; quen thuộc
Chỉ thức ăn chín, trái cây chín, hoặc quen biết: 很熟. Khẩu ngữ hay đọc shóu.
饭熟了,快来吃吧。
Fàn shú le, kuài lái chī ba.
Cơm chín rồi, mau đến ăn đi.
我跟他很熟。
Wǒ gēn tā hěn shú.
Tôi rất thân quen với anh ấy.