数
Hán Việt SỐ
đếm
Cách dùng
Đọc shǔ khi là động từ đếm; danh từ "số" đọc shù. Có thể lặp: 数一数.
Ví dụ
孩子会从一数到十。
Háizi huì cóng yī shǔ dào shí.
Đứa bé biết đếm từ một đến mười.
你数一数有多少人。
Nǐ shǔ yi shǔ yǒu duōshao rén.
Bạn đếm xem có bao nhiêu người.
Hán Việt SỐ
đếm
Đọc shǔ khi là động từ đếm; danh từ "số" đọc shù. Có thể lặp: 数一数.
孩子会从一数到十。
Háizi huì cóng yī shǔ dào shí.
Đứa bé biết đếm từ một đến mười.
你数一数有多少人。
Nǐ shǔ yi shǔ yǒu duōshao rén.
Bạn đếm xem có bao nhiêu người.